Thời gian là vàng

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Nội dung phong phú
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Banner_tang_ban_BRVT.swf Toan_hoc_3_Bai_Chu_vi_hinh_chu_nhat.flv Toan__Lop_3__Bai_So_sanh_cac_so_trong_pham_vi_10000.flv Toan__Lop_3__Bai__Tim_mot_trong_cac_phan_bang_nhau_cua_mot_so.flv Banner_tet_3_1.swf 041.jpg LH_dua_voi.flv 1118.jpg 1102.jpg 1091.jpg 1081.jpg 1071.jpg 1061.jpg 1051.jpg 1041.jpg 1031.jpg 1021.jpg 1011.jpg 100.jpg 991.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết website

    Liên kết website các báo oline

    Liên kết website viễn thông

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Quang Vinh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Toán 3.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Internet
    Người gửi: Nguyễn Quang Vinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:24' 22-12-2024
    Dung lượng: 42.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên:

    Ôn tập môn Toán – Đề số 02

    Phần 1. Trắc nghiệm
    Câu 1. Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là: 34mm + 16mm = ....cm
    A. 50
    B. 5
    C. 500
    Câu 2. Số liền sau số 450 là:
    A. 449
    B. 451
    C. 500
    Câu 3. Bác Tú đã làm việc được 8 giờ, mỗi giờ bác làm được 6 sản phẩm. Hỏi bác Tú làm được
    tất cả bao nhiêu sản phẩm?
    A. 64 sản phẩm
    B. 14 sản phẩm
    C. 48 sản phẩm
    Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống

    Số thích hợp điền vào dấu ? là:
    A. 650 g
    B. 235 g
    C. 885 g
    Câu 5: Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ phải sang trái là:

    A. 11; 17

    B. 11; 66

    C. 30; 5

    Câu 6. Hình dưới đây có mấy hình tam giác?
    A. 1
    B. 2
    C. 3

    Phần 2. Tự luận
    Câu 7. Tính giá trị biểu thức
    a) (300 + 70) + 400
    b) 998 – (302 + 685)
    c) 100 : 2 : 5
    ………………………………………………………………………………………………….…
    ……………………………………………………………………………………………….……
    …………………………………………………………………………………………….………
    Câu 8. Đặt tính rồi tính
    a) 108 : 6
    b) 620 : 4
    c) 194 × 4
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Đề số 02

    1

    ……………………………………………………………………………………………
    Câu 9. Một doanh nghiệp vận tải, có 96 xe khách, số xe taxi gấp số xe khách 2 lần. Hỏi doanh
    nghiệp đó có tất cả bao nhiêu xe khách và xe taxi ?
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Câu 10. Điền (>, <, =)?
    a) 1 hm ….. 102 m
    b) 300 ml + 700 ml …. 1 l
    ……………………………………………………………………………………………
    Câu 11. Tính nhanh các giá trị biểu thức dưới đây
    a) 576 + 678 + 780 – 475 - 577 – 679
    b) (126 + 32) × (18 - 16 - 2)
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………

    Đề số 02

    2

    Đáp án Đề số 02
    Phần 1. Trắc nghiệm
    Câu 1

    Câu 2

    Câu 3

    Câu 4

    Câu 5

    Câu 6

    B

    B

    C

    D

    C

    C

    Phần 2. Tự luận
    Câu 7. Tính giá trị biểu thức
    a) (300 + 70) + 400 = 370 + 400 = 770

    b) 998 – (302 + 685) = 998 – 987 = 1

    c) 100 : 2 : 5 = 50 : 5 = 10
    Câu 8. Đặt tính rồi tính
    a) 108 : 6 = 18

    b) 620 : 4 = 155

    c) 194 × 4 = 776

    Câu 9.
    Doanh nghiệp đó có số xe ta-xi là:
    96 × 2 = 192 (xe)
    Doanh nghiệp đó có tất cả số xe khách và xe ta-xi là:
    96 + 192 = 288 (xe)
    Đáp số: 288 xe.
    Câu 10.
    a) 1 hm < 102 m
    Vì 1 hm = 100 m mà 100 m < 102 m nên 1 hm < 102 m.
    b) 300 ml + 700 ml = 1 l
    Vì 300 ml + 700 ml = 1 000 ml mà 1 000 ml = 1 l nên 300 ml + 700 ml = 1 l
    Câu 11.
    a) 576 + 678 + 780 – 475 - 577 - 679
    = (576 – 475) + (678 – 577) + (780 – 679)
    = 101 + 101 + 101
    = 101 × 3
    = 303
    b) (126 + 32) × (18 - 16 - 2)
    = 158 × 0
    =0

    Đề số 02

    3
     
    Gửi ý kiến